Gọi miễn phí
Gọi miễn phí

    Nam nữ sinh năm 1975 mệnh gì, tuổi con gì hợp với hướng, màu sắc nào – Ất Mão 75

    Biên tập bởi: Ngày đăng: 2019-05-20 03:39:04  51638 lượt xem  0 bình luận

    Nam nữ sinh năm 1975 mệnh gì, 1975 mạng gì tuổi con gì hợp với hướng nhà hướng làm việc, màu xe, màu điện thoại sắc, con số nào


    1975 là 1 trong những mốc quan trọng trong lịch sử Việt Nam với việc đất nước thống nhất và miền Nam được hoàn toàn giải phóng. Những người sinh trong năm 1975 tuổi con Mèo năm Ất Mão với mệnh là Thủy. Các bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết ở bài viết dưới đây dành cho cả nam và Nữ


    Nam và nữ sinh năm 1975 có các thông tin chung như sau:


    • Năm sinh: 1975 âm lịch tức sinh từ ngày 11/2/1975 đến 30/1/1976 theo dương lịch
    • Năm âm lịch: Ất Mão tuổi con Mèo
    • Mệnh ngũ hành: Thuỷ – Đại khê Thuỷ – Nước giữa khe lớn


    1. Nam sinh năm 1975


    Mệnh: Thủy
    Quẻ mệnh: Đoài Kim thuộc Tây Tứ mệnh
    Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    Con số hợp: 6, 7, 8


    Hướng tốt:


    • Tây Bắc Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
    • Đông Bắc Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Tây Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Tây Nam Thiên y: Gặp thiên thời được che chở


    Hướng xấu:


    • Bắc Hoạ hại: Nhà có hung khí
    • Đông Tuyệt mệnh: Chết chóc
    • Nam Ngũ qui: Gặp tai hoạ
    • Đông Nam Lục sát: Nhà có sát khí


     


    2. Nữ sinh năm 1975


    Mệnh: Thủy
    Quẻ mệnh: Cấn Thổ thuộc Tây Tứ mệnh
    Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt).
    Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
    Con số hợp: 2, 5, 8, 9


    Hướng tốt:


    • Tây Bắc Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
    • Đông Bắc Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Tây Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Tây Nam Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn


    Hướng xấu:


    • Bắc Ngũ qui: Gặp tai hoạ
    • Đông Lục sát: Nhà có sát khí
    • Nam Hoạ hại: Nhà có hung khí
    • Đông Nam Tuyệt mệnh: Chết chóc


    0 bình luận

    Hỏi đáp

    Bài viết cùng chuyên mục