Nam nữ sinh năm 1976 mệnh gì, tuổi con gì hợp với hướng, màu sắc, con số nào – Bính Thìn 76

    0

    Nam nữ sinh năm 1976 mệnh gì, 76 mạng gì tuổi con gì 1976 hợp với hướng nhà nào, màu sắc, con số nào

    hotvongduc24k_v2_03_08
    Để biết được các thông tin như họp hướng nhà hợp làm ăn hay hợp với tuổi nào các bạn cần xác định các thông tin về mệnh, quẻ mệnh, niên mệnh năm sinh… Với nam và nữ 76 tuổi con rồng và có mệnh là Thổ sinh năm Bình Thìn

    Nam và nữ sinh năm 1976 có các thông tin chung về năm sinh và mệnh như sau:

    • Năm sinh: 1976 âm lịch tức từ ngày 31/1/1976 17/2/1977 theo dương lịch
    • Năm âm lịch: Bính Thìn tuổi con Rồng – Thiên Thượng Chi Long – Rồng trên trời
    • Mệnh ngũ hành: Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát

    1. Nam sinh năm 1976

    Mệnh: Thổ
    Quẻ mệnh: Càn Kim thuộc Tây Tứ mệnh
    Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt).
    Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
    Con số hợp: 6, 7, 8

    Hướng hợp với năm 1976:

    • Tây Bắc Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Đông Bắc Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
    • Tây Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
    • Tây Nam Diên niên: Mọi sự ổn định

    Hướng kỵ nam 1976:

    • Bắc Lục sát: Nhà có sát khí
    • Đông Ngũ qui: Gặp tai hoạ
    • Nam Tuyệt mệnh: Chết chóc
    • Đông Nam Hoạ hại: Nhà có hung khí

    2. Nữ sinh năm 1976

    Mệnh: Thổ
    Quẻ mệnh: Ly Hoả thuộc Đông Tứ mệnh
    Ngũ hành: Ðất trong cát (Sa trung Thổ)
    Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt).
    Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
    Con số hợp: 3, 4, 9

    Hướng hợp nữ 1976

    • Bắc Diên niên: Mọi sự ổn định
    • Đông Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
    • Nam Phục vị: Được sự giúp đỡ
    • Đông Nam Thiên y: Gặp thiên thời được che chở

    Hướng không hợp:

    • Tây Bắc Tuyệt mệnh: Chết chóc
    • Đông Bắc Hoạ hại: Nhà có hung khí
    • Tây Ngũ qui: Gặp tai hoạ
    • Tây Nam Lục sát: Nhà có sát khí

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here